Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIỂM TRA HKII - TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Huệ
Ngày gửi: 11h:29' 14-05-2012
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Huệ
Ngày gửi: 11h:29' 14-05-2012
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………… KIỂM TRA HỌC KÌ II
Lớp: 8…. MÔN: Toán
Thời gian: 90 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
..................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đầu câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. x + x2 = 0 ; B. x + 1 = 0 ; C. 0x – 3 = 0 ; D. 0x = 0
Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn: A. 2x – 3 < 0 ; B. 0x + 5 0 ; C. x2 > 0 ; D. 2x + y 0
Câu 3: Phương trình (x – 2)(x – 4) = 0 có tập nghiệm là:
A. S = { 2} ; B. S = {4} ; C. S = {2; 4} ; D. S = {- 2; - 4}
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 2 ; B. x - 2 ; C. x 2 ; D. Kết quả khác.
Câu 5: Nếu a b và c < 0 thì:
A. ac bc ; B. ac = bc ; C. ac bc ; D. ac > bc
Câu 6: Biết và PQ = 8 cm. Đoạn thẳng MN bằng:
A. 6 cm; B. cm; C. 24 cm ; D. 32 cm.
Câu 7: Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng:
A . AB’C’ ACB ; B. AB’C’ BAC
C. ABC B’C’ A ; D. AB’C’ ABC
Câu 8: Hình lập phương có:
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. ; B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh ; D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 9: Giải các phương trình sau.
a) 2x – 1 = 4
b) 3(x – 2) + 4 = 2(x – 3)
Câu 10: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4x – 5 < 7
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10cm, đường cao AH và BH = 3,6 cm
Chứng minh:
a. Tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.
b Vẽ phân giác AD của góc A (D BC). Chứng minh H nằm giữa B và D.
Câu 12 :
a. Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
b. Vận dung tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác có các kích thước cạnh là 3cm, 4cm, 5cm và chiều cao là 4 cm
Lớp: 8…. MÔN: Toán
Thời gian: 90 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
..................................................................................................
.................................................................................................
.................................................................................................
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đầu câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. x + x2 = 0 ; B. x + 1 = 0 ; C. 0x – 3 = 0 ; D. 0x = 0
Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn: A. 2x – 3 < 0 ; B. 0x + 5 0 ; C. x2 > 0 ; D. 2x + y 0
Câu 3: Phương trình (x – 2)(x – 4) = 0 có tập nghiệm là:
A. S = { 2} ; B. S = {4} ; C. S = {2; 4} ; D. S = {- 2; - 4}
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 2 ; B. x - 2 ; C. x 2 ; D. Kết quả khác.
Câu 5: Nếu a b và c < 0 thì:
A. ac bc ; B. ac = bc ; C. ac bc ; D. ac > bc
Câu 6: Biết và PQ = 8 cm. Đoạn thẳng MN bằng:
A. 6 cm; B. cm; C. 24 cm ; D. 32 cm.
Câu 7: Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng:
A . AB’C’ ACB ; B. AB’C’ BAC
C. ABC B’C’ A ; D. AB’C’ ABC
Câu 8: Hình lập phương có:
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. ; B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh ; D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 9: Giải các phương trình sau.
a) 2x – 1 = 4
b) 3(x – 2) + 4 = 2(x – 3)
Câu 10: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4x – 5 < 7
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10cm, đường cao AH và BH = 3,6 cm
Chứng minh:
a. Tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.
b Vẽ phân giác AD của góc A (D BC). Chứng minh H nằm giữa B và D.
Câu 12 :
a. Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
b. Vận dung tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác có các kích thước cạnh là 3cm, 4cm, 5cm và chiều cao là 4 cm
 






Các ý kiến mới nhất