Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mộc Văn Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Day_lop_hoc.jpg Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_hoc_9_Tap_1__YouTube.flv Tap_tinh_cua_dong_vat__YouTube.flv Cu_AgNO3.flv Al__Br.flv Cacbon_khu_Dong_II_Oxitwmv1.flv 01209.flv Loi_thay_nam_xua.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề luyện thi học sinh giỏi toán 9 năm 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Minh Huệ
    Ngày gửi: 08h:33' 14-05-2012
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    Kì thi HSG lớp 9



    Câu 1 a) Giải hệ phương trình:

    b) Giải phương trình: 
    Câu 2 a) Chứng minh rằng không tồn tại các bộ ba số nguyên  thỏa mãn đẳng thức:  b) Tìm tất cả các cặp số nguyên  thỏa mãn đẳng thức:  Câu 3 Cho hình bình hành ABCD với . Đường phân giác của góc  cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD tại O khác C. Kẻ đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với CO. Đường thẳng (d) lần lượt cắt các đường thẳng CB, CD tại E, F. a) Chứng minh rằng . b) Chứng minh rằng O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF. c) Gọi giao điểm của OC và BD là I. Chứng minh rằng . Câu 4 Với x, y là những số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    

    Câu 5.
    Chứng minh rằng n4 + 6n3 + 11n2 + 6n chia hết cho 24 với mọi n N
    Cho phương trình mx2 -2(m-2) x + m – 3 = 0. Tìm các giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phương trình thỏa mãn điều kiện x21 + x22 = 1

    ----------------------------------Hết-----------------------------------









    Câu 1 a) Đặt x – 1 = a, y – 2 = b ta có 
    Từ (2) ta có  thay vào (1) ta có 
    => b = 0 => x = 1; y = 2
    b)
    x5 – 4x4 +6x3 – 16x2 + 25x – 12= 0 ( ( x- 1)2(x-3)( x2 + x+ 4) = 0 ==> x = 1 hoặc x = 4
    Câu 2a) x4 + y4 + z4 = 8z4 + 5 => x, y, z cùng lẻ hoặc chỉ có 1 số lẻ
    Với x, y, z cùng lẻ => x4 + y4 + z4 chia 8 dư 3 mà 8z4 + 5 chia 8 dư 5 ( vô lí)
    Với x, y, z chỉ có 1 số lẻ => x4 + y4 + z4 chia 8 dư 1 mà 8z4 + 5 chia 8 dư 5 ( vô lí) . Vậy không tồn tại bộ ba số x, y, z thoả mãn đẳng thức
    b) ( x + 1) 4 – ( x – 1)4 = y3( y3 = 8x(x2 +1)
    Nếu x > 0 => 8x(x2 +1) > (2x)3 và 8x(x2 +1) < ( 2x + 1)3 => (2x)3 < y3 < (2x+1)3
    => không có giá trị nào của y nguyên thoả mãn.
    Tương tự với x < 0 ta cũng có kết quả như trên. Với x = 0 => y = 0 ( thoả mãn)
    Câu 3
    
    a)Tam giác CEF cân tại C nên CO là trung trực
    của EF và , OE = OF
    => Tam giác BAE cân tại B => BE = BA = DC.
    => Tam giác DAF cân tại D => DA = DF = BC.
    Tứ giác BCDO nội tiếp =>
    =>
    b) => OC = OE mà OE = OF
    => O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF.
    c) CI cắt AD tại K. KD // BC => 
    => Đpcm
    
    Câu IV Ta có 
     Đặt
    
     
    Gửi ý kiến